| 1 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001228-GT26001232 |
| 2 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 89tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001223-GT26001227 |
| 3 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ Cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 101tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001038-GT26001042 |
| 4 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông Cao đẳng chuyên ngành Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 101tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001173-GT26001177 |
| 5 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ Trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001248-GT26001252 |
| 6 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001153-GT26001157 |
| 7 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001003-GT26001007 |
| 8 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược/ Ngô Thị Thuý Vân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo Liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001168-GT26001172 |
| 9 |  | Giáo trình Y học cổ truyền.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 117tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001258-GT26001262 |
| 10 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo Liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001133-GT26001137 |
| 11 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000788-GT26000792 |
| 12 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001013-GT26001017 |
| 13 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược/ Ngô Thị Hồng Quế . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 151tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001028-GT26001032 |
| 14 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 193tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) |
| 15 |  | Giáo trình Hoá đại cương - Vô cơ.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 162tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000973-GT26000977 |
| 16 |  | Giáo trình Hoá Dược.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 183tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000993-GT26000997 |
| 17 |  | Giáo trình Hoá Dược.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 183tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001113-GT26001117 |
| 18 |  | Giáo trình Hoá sinh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 146tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000988-GT26000992 |
| 19 |  | Giáo trình Hoá sinh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 145tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000753-GT26000757 |
| 20 |  | Giáo trình Hoá hữu cơ.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược/ Bùi Thị Trâm Anh . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 242tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000978-GT26000982 |
| 21 |  | Giáo trình Kinh tế Dược.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 119tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001183-GT26001187 |
| 22 |  | Giáo trình tổ chức và pháp chế Dược.: Dành cho đào tạo cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 131tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001063-GT26001067 |
| 23 |  | Giáo trình kinh tế Dược.: Dành cho đào tạo cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 137tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001083-GT26001087 |
| 24 |  | Giáo trình Hoá sinh.: Dành cho đào tạo liên thông cao đẳng Dược/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 146tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001163-GT26001167 |