| 1 |  | Giáo trình bệnh chuyên khoa.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 183tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y Sỹ đa khoa ) |
| 2 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 193tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 3 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ ) |
| 4 |  | Giáo trình Giải phẫu bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 87tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 5 |  | Giáo trình Bệnh học nội khoa 2.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 77tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 6 |  | Giáo trình Bệnh học nội khoa 1.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 126tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 7 |  | Giáo trìnhY học cổ truyền.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Do Cam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 80tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 8 |  | Giáo trình Bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 9 |  | Giáo trình Phục hồi chức năng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Ái . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 71tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 10 |  | Giáo trình Hoá sinh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 145tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 11 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 12 |  | Giáo trình Sức khoẻ sinh sản 1.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Trần Chiến Thắng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 138tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 13 |  | Giáo trình Sức khoẻ sinh sản 2.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 121tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 14 |  | Giáo trình Sức khoẻ trẻ em 1.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 79tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 15 |  | Giáo trình Sức khoẻ trẻ em 2.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 79tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 16 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 17 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 18 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |