| 1 |  | Giáo trình Xác suất thống kê Y học.: Dành cho đào tạo hệ Cao đẳng ngành y sĩ đa khoa/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng y sĩ đa khoa ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000748-GT26000752 |
| 2 |  | Giáo trình kỹ thuật chế biến và bào chế thuốc cổ truyền.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 89tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001053-GT26001057 |
| 3 |  | Giáo trình Massage bấm huyệt trị liệu.: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế, 2025. - 188tr; 31cm. - ( Chuyên ngành trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001918-GT26001922 |
| 4 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Sách dùng đào tạo liên thông cao đẳng nhóm ngành dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cử nhân cao đẳng nhóm ngành dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001118-GT26001122 |
| 5 |  | Giáo trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng: Dành cho đào tạo trung cấp dược/ Lê Văn Huân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 84tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001963-GT26001967 |
| 6 |  | Giáo trình Kiểm nghiệm.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao hệ trung cấp Dược ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 7 |  | Giáo trình chăm sóc da cơ bản.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 79tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001933-GT26001937 |
| 8 |  | Giáo trình sức khỏe và thẩm mỹ .: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 121tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001908-GT26001912 |
| 9 |  | Giáo trình Chăm sóc da nâng cao.: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 94tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001938-GT26001942 |
| 10 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001228-GT26001232 |
| 11 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo cao đẳng dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001088-GT26001092 |
| 12 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 89tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001223-GT26001227 |
| 13 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ Cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 101tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001038-GT26001042 |
| 14 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001153-GT26001157 |
| 15 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001003-GT26001007 |
| 16 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược/ Ngô Thị Thuý Vân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo Liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001168-GT26001172 |
| 17 |  | Giáo trình Kiểm nghiệm.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001143-GT26001147 |
| 18 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo Liên thông cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001133-GT26001137 |
| 19 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001013-GT26001017 |
| 20 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược/ Ngô Thị Hồng Quế . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 151tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001028-GT26001032 |
| 21 |  | Giáo trình Viết và đọc tên thuốc.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 85tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001238-GT26001242 |
| 22 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 169tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 23 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 193tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) |
| 24 |  | Giáo trình Setup cơ sở kinh doanh.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 156tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001913-GT26001917 |