| 1 |  | Từ điển y học Anh - Việt = Medical dictionary English Vietnamese / Phạm Ngọc Trí . - Tái bản có chỉnh sửa và bổ sung. - : , . - 1157tr; 21cm. - ( Tủ sách y khoa ) Thông tin xếp giá: 3: TK22008062 |
| 2 |  | MIMS Vietnam: Cẩm nang sử dụng thuốc. Volume 7 Number 3 2002 . - Hồ Chí Minh: MediMedia. - 392tr; 22cm. - ( Tủ sách chuyên ngành ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002008 |
| 3 |  | MIMS Vietnam: Cẩm nang sử dụng thuốc. Volume 8 Number 3 2003 . - Hồ Chí Minh: MediMedia. - 368tr; 22cm. - ( Tủ sách chuyên ngành ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002009 |
| 4 |  | Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính trẻ em: Tài liệu hướng dẫn cán bộ y tế thực hiện chương trình tại tuyến xã,phường/ Bộ Y tế- Chương trình viêm phổi trẻ em(ARI) . - Tái bản lần 2 và được hoàn thành với sự tài trợ của quỹ nhi đồng Liên Hợp quốc. - 34tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006234-TK22006237 |
| 5 |  | Danh từ Đông y/ Nguyễn Thanh Giản, Đinh Văn Mông, Lê Đức Long,.. . - H: Y Học, 1990. - 330tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006459-TK22006460 |
| 6 |  | Học theo mô đun về BVBMTE/KHHGĐ / Nguyễn Đăng Thụ . - H: Y học, 1992. - 392tr; 21cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001946 |
| 7 |  | Bài giảng Y học nhiệt đới / Dion. R.Bell; Nghiêm Xuân Đức (dịch) . - H: Nxb Hà Nội, 1992. - 393tr; 21cm. - ( Chuyên ngành y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001778 |
| 8 |  | Bài giảng y học nhiệt đới / Dion R Bell . - H: Y học, 1992. - 393 tr; 22cm Thông tin xếp giá: 1: TK22002010-TK22002018 |
| 9 |  | Kế hoạch bài giảng BVBMTE/KHHGĐ kế hoạch bài giảng cho cán bộ y tế cơ sở . - lưu hành nội bộ 1992. - 370tr; 19 cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001557-TK22001559 |
| 10 |  | Những con đường chẩn đoán trong y học lâm sàng / B.J. Essex . - In lần thứ hai. - H: Y học, 1992. - 165tr; 27cm. - ( Tủ sách y khoa ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006283 2: TK22006303-TK22006304 |
| 11 |  | Dùng thuốc với người có tuổi / GS.Hoàng Tích Huyền, Phạm Khuê . - H: Y Học, 1992. - 116tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001513-TK22001514 |
| 12 |  | Bệnh học tuổi già / GS. Phạm Khuê . - Tái bản lần thứ ba có sửa chữa và bổ sung. - H: Y Học, 1993. - 412tr; 19 cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001460 |
| 13 |  | Cấp cứu tai mũi họng / Lương Sỹ Cần, Phạm Khánh Hòa,Trần Lệ Thủy . - Tái bản lần thứ hai. - H: Y Học, 1993. - 128tr; 19 cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001762-TK22001765 |
| 14 |  | Sổ tay bệnh thần kinh / Nguyễn Chương . - H: Y học, 1993. - 118tr; 19 cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001931-TK22001935 |
| 15 |  | Bài giảng y học cổ truyền. T.2/ Trần Thúy, Phạm Duy Nhạc, Hoàng Bảo Châu . - Xuất bản lần thứ 3 có sửa chữa và bổ sung. - H: Y Học, 1993. - 464tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006892 |
| 16 |  | Sách chỉ dẫn cho các hướng dẫn viên giảng cho y tá và các nhân viên y tế khác: Tăng cường giảng dạy chương trình tiêm chủng trong chương trình đào tạo cơ bản/ Karin Bergstrom; Nguyễn Xuân Hồng, Nguyễn Minh Phương,.. . - H.: Tổ chức Y tế Thế giới, 1993. - 159tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006874-TK22006877 |
| 17 |  | Chỉnh hình và chấn thương học / Lê Sĩ Toàn . - H: Y học - Đề án đào tạo, 1993. - 136tr; 24cm. - ( Tủ sách Y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006377-TK22006383 |
| 18 |  | Bệnh thấp khớp / PGS.PTS. Trần Ngọc Ân . - H: Y Học, 1993. - 328tr; 19 cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001531 |
| 19 |  | Sổ tay thầy thuốc thực hành: Tập 2/ Nguyễn Xuân Sơn . - Tái bản lần thứ 4. - H: Y học, 1994. - 768 tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002476 |
| 20 |  | Bài giảng về y học dự phòng cho vùng nhiệt đới . - H: Y học, 1994. - 467 tr; 27 cm. - ( Tủ sách Y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006270 |
| 21 |  | Nhiễm khuẩn hô hấp cấp tính trẻ em: Tài liệu Than khảo trong các trường đại học và trung học Y khoa/ Trần Qụy, Lương Sỹ Cần, Hoàng Hiệp,.. . - H: Y Học, 1994. - 159tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006435-TK22006439 |
| 22 |  | Bệnh bướu cổ và muối i ốt / Đặng Trần Duệ . - H: Y Học, 1994. - 42tr; 19 cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001517-TK22001518 |
| 23 |  | Cẩm nang kê đơn / Michel Ploin; Đàm Trung Đường (dịch) . - H: Y học, 1994. - 610tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002279-TK22002280 |
| 24 |  | Bách khoa thư bệnh học. T.2/ Phạm Song, Nguyễn Hữu Quỳnh, Nguyễn Vượng,. . - H.: Y học, 1994. - 501tr.; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007728 |