| 1 |  | Xét nghiệm sử dụng trong lâm sàng / Nguyễn Thế Khánh, Phạm Tử Dương . - Tái bản lần thứ 7, có sửa đổi và bổ sung. - H: Y học, 1997. - 925tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002477-TK22002479 |
| 2 |  | Kỹ thuật cơ bản và đảm bảo chất lượng trong xét nghiệm vi sinh y học: Sách đào tạo cử nhân kỹ thuật y học chuyên ngành xét nghiệm/ Đinh Hữu Dung (ch.b), Lê Hồng Hinh . - H.: Y học, 2008. - 90tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006946 2: TK22007280 |
| 3 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001413-GT26001417 |
| 4 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001518-GT26001522 |
| 5 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Dành cho đào tạo cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm y học . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm y học ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001298-GT26001302 |
| 6 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Dành cho đào tạo hệ cử nhân cao đẳng ngành xét nghiệm liên thông . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cử nhân cao đẳng ngành xét nghiệm liên thông ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001433-GT26001437 |
| 7 |  | Giáo trình nghiên cứu khoa học: aDành cho đào tạo cao đẳng liên thông kỹ thuật xét nghiệm . - Hà Tĩnh.: Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh, 2025. - 1373tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: 1: GT26001423-GT26001427 |
| 8 |  | Giáo trình vi sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001473-GT26001477 |
| 9 |  | Giáo trình Vi sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng ngành xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001373-GT26001377 |
| 10 |  | Giáo trình Ký sinh trùng: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành xét nghiệm/ Phan Văn Thêm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 62tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001493-GT26001497 |
| 11 |  | Giải phẩu bệnh: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 87tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001468-GT26001472 |
| 12 |  | Hóa phân tích: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm Bùi Thị Trâm Anh . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 76tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001448-GT26001452 |
| 13 |  | Hóa phân tích: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm Bùi Thị Trâm Anh . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 76tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001308-GT26001312 |
| 14 |  | Giáo trình Ký sinh trùng 1: Dành cho trình độ cao đẳng ngành xét nghiệm/ Phan Văn Thêm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 119tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001358-GT26001362 |
| 15 |  | Giáo trình đảm bảo chất lượng xét nghiệm: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Xuất bản lần thứ 2. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 68tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001363 2: TK22007236 |
| 16 |  | Giáo trình hóa sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm Nguyễn Thị Nguyệt . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 135tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001318-GT26001322 |
| 17 |  | Giáo trình Bệnh học cơ sở: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm Trần Trọng Lam . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 113tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001348-GT26001352 |
| 18 |  | Giáo trình hóa sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 135tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001443-GT26001447 |
| 19 |  | Giáo trình giải phẩu sinh lý học: Dành cho trình độ cao đẳng ngành xét nghiệm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 192tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001328-GT26001332 |
| 20 |  | Giáo trình giải phẩu sinh lý học: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kĩ thuật xét nghiệm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 192tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001458-GT26001462 |
| 21 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001293-GT26001297 |
| 22 |  | Giáo trình xét nghiệm cơ bản.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 69tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001353-GT26001357 |
| 23 |  | Giáo trình Y đức - Tổ chức y tế.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm/ Phạm Thị Hằng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 85tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001398-GT26001402 |
| 24 |  | Giáo trình Y đức - Tổ chức y tế.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng liên thông kỹ thuật xét nghiệm/ Phạm Thị Hằng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 85tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001498-GT26001502 |