| 1 |  | Vi sinh vật học: Bộ câu hỏi và trả lời/ Charles W. Kim, Lê Văn Phủng dịch . - H.: Y học, 2000. - 135tr : hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: 1: TK22002217-TK22002219 |
| 2 |  | Vi sinh vật học/ Nguyễn Lân Dũng (Ch.b), Nguyễn Đình Quyến, Phạm Văn Ty . - Tái bản lần thứ ba. - H.: Giáo dục, 2001. - 519tr : hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: TK22007083 |
| 3 |  | Vi sinh vật y học: Tài liệu dùng trong các trường trung học Y tế/ Đoàn Thị Nguyện, Nguyễn Văn Dịp . - H.: Y học, 2004. - 217tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007582-TK22007622 |
| 4 |  | Vi sinh học: Sách dùng đào tạo dược sĩ đại học/ Nguyễn Văn Thanh (Ch.b), Huỳnh Thị Ngọc Lan, Trần Thu Hoa,.. . - H.: Y học, 2006. - 259tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007084 |
| 5 |  | Vi sinh: Sách đào tạo cao đẳng điều dưỡng/ Lê Hồng Hinh . - H.: Y học, 2007. - 129tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007699-TK22007710 |
| 6 |  | Vi sinh: Sách đào tạo cao đẳng điều dưỡng/ Lê Hồng Hinh, Vũ Văn Thành, Nguyễn Thị Vinh . - H.: Y học, 2007. - 129tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007087-TK22007156 |
| 7 |  | Vi sinh vật y học: Sách đào tạo bác sĩ đa khoa/ Lê Huy Chính (Ch.b), Đinh Hữu Dung, Bùi Khắc Hậu,.. . - H.: Y học, 2007. - 395tr.: hình vẽ, ảnh, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007081-TK22007082 |
| 8 |  | Vi sinh y học: Dành cho đào tạo cử nhân điều dưỡng / Lê Hồng Hinh . - H: Giáo dục, 2008. - 155tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006298-TK22006299 |
| 9 |  | Kỹ thuật cơ bản và đảm bảo chất lượng trong xét nghiệm vi sinh y học: Sách đào tạo cử nhân kỹ thuật y học chuyên ngành xét nghiệm/ Đinh Hữu Dung (ch.b), Lê Hồng Hinh . - H.: Y học, 2008. - 90tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006946 2: TK22007280 |
| 10 |  | Vi sinh vật học: Dùng cho đào tạo dược sỹ đại học/ Cao Văn Thu (Ch.b), Trần Trịnh Công, Nguyễn Liên Hương,.. . - H.: Giáo dục, 2008. - 343tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006421 |
| 11 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành Hộ sinh / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 173tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng hộ sinh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001768-GT26001772 |
| 12 |  | Giáo trình vi sinh vật ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000778-GT26000782 |
| 13 |  | Giáo trình Vi sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng ngành xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001373-GT26001377 |
| 14 |  | Giáo trình Vi sinh 2: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001378-GT26001382 |
| 15 |  | Giáo trình Vi sinh 3: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 89tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001383-GT26001387 |
| 16 |  | Giáo trình vi sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001473-GT26001477 |
| 17 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Hộ sinh/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng hộ sinh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001663-GT26001667 |
| 18 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành Điều dưỡng / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 173tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000598-GT26000602 |
| 19 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo cao đẳng ngành Kỹ thuật hình ảnh y học/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 173tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Kỹ thuật hình ảnh y học ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001843-GT26001847 |
| 20 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng ngành Điều dưỡng / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 173tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 21 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành Điều dưỡng / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp Điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000663-GT26000667 |
| 22 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành y sĩ đa khoa / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp y sĩ đa khoa ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000873-GT26000877 |
| 23 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng ngành Dược / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000998-GT26001002 |
| 24 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng liên thông ngành Dược / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001123-GT26001127 |