| 1 |  | Quản lý và tổ chức y tế: Sách dùng cho các trường trung học y tế/ Nguyễn Phiên, Nguyễn Văn Mạn, Trần Văn Hai,.. . - H.: Y học, 2005. - 138tr; 19ccm Thông tin xếp giá: 2: TK22006496-TK22006510 |
| 2 |  | Giáo trình make up cơ bản: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Biện Thị Hương Giang . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Cao Đẳng Y Hà Tĩnh, 2025. - 79tr; 31cm. - ( Chuyên ngành trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001923-GT26001927 |
| 3 |  | Giáo trình Make up nâng cao : Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Biện Thị Hương Giang . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao Đẳng Y Hà Tĩnh, 2025. - 31tr; 30cm. - ( Chuyên ngành trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001928-GT26001932 |
| 4 |  | Giáo trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng: Dành cho đào tạo trung cấp dược/ Lê Văn Huân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 84tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001963-GT26001967 |
| 5 |  | Giáo trình chăm sóc da cơ bản.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 79tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001933-GT26001937 |
| 6 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001228-GT26001232 |
| 7 |  | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp bán hàng dược.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 119tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001233-GT26001237 |
| 8 |  | Giáo trình Hoá học phân tích I, II.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 72tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001203-GT26001207 |
| 9 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 89tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001223-GT26001227 |
| 10 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ Trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001248-GT26001252 |
| 11 |  | Giáo trình Kiểm nghiệm.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao hệ trung cấp Dược ) Thông tin xếp giá: Ấn phẩm chưa sẵn sàng phục vụ bạn đọc |
| 12 |  | Giáo trình Y học cổ truyền.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 117tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp Dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001258-GT26001262 |
| 13 |  | Giáo trình Viết và đọc tên thuốc.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 85tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001238-GT26001242 |
| 14 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 169tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 15 |  | Giáo trình Setup cơ sở kinh doanh.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 156tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001913-GT26001917 |
| 16 |  | Giáo trình Nail cơ bản.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp/ Dương Thị Ninh Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 41tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001943-GT26001947 |
| 17 |  | Giáo trình Nail nâng cao.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp/ Dương Thị Ninh Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 35tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001948-GT26001952 |
| 18 |  | Giáo trình Dịch tể học.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 78tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001953-GT26001957 |
| 19 |  | Giáo trình Hoá dược - Dược lý 2.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 107tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001218-GT26001222 |
| 20 |  | Giáo trình Hoá dược - Dược lý 1.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 113tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001213-GT26001217 |
| 21 |  | Giáo trình bảo quản thuốc và dụng cụ y tế.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 80tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001243-GT26001247 |
| 22 |  | Giáo trình Điều dưỡng cơ sở và cấp cứu ban đầu.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Bá Chí Thanh . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 80tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000803-GT26000807 |
| 23 |  | Giáo trình tổ chức - Quản lý y tế: Dành cho đào tạo hệ trung cấp dược/ Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 85tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001283-GT26001287 |
| 24 |  | Giáo trình bào chế 2: Dành cho trình độ trung cấp dược/ Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 105tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001273-GT26001277 |