| 1 |  | MIMS Vietnam: Cẩm nang sử dụng thuốc. Volume 8 Number 3 2003 . - Hồ Chí Minh: MediMedia. - 368tr; 22cm. - ( Tủ sách chuyên ngành ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002009 |
| 2 |  | MIMS Vietnam: Cẩm nang sử dụng thuốc. Volume 7 Number 3 2002 . - Hồ Chí Minh: MediMedia. - 392tr; 22cm. - ( Tủ sách chuyên ngành ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002008 |
| 3 |  | Dùng thuốc với người có tuổi / GS.Hoàng Tích Huyền, Phạm Khuê . - H: Y Học, 1992. - 116tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001513-TK22001514 |
| 4 |  | Sổ tay thầy thuốc thực hành: Tập 2/ Nguyễn Xuân Sơn . - Tái bản lần thứ 4. - H: Y học, 1994. - 768 tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002476 |
| 5 |  | Sử dụng biệt dược mới/ Tào Duy Cần, Vũ Ngọc Thúy . - H: Y Học, 1996. - 407 tr; 19cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001453-TK22001459 |
| 6 |  | Sổ tay thầy thuốc thực hành: Tập 1/ Nguyễn Văn Cừ . - Tái bản lần thứ tư, có chỉnh sửa và in lại một số phần. - H: Y học, 1998. - 1017tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002458-TK22002464 |
| 7 |  | Sổ tay thầy thuốc thực hành: Tập 2/ Nguyễn Văn Cừ . - Tái bản lần thứ tư, có chỉnh sửa và in lại một số phần. - H: Y học, 1998. - 1067tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002465-TK22002475 |
| 8 |  | Hợp chất thiên nhiên dùng làm thuốc / Nguyễn Văn Dần,Ngô Ngọc Khuyến . - H: Y Học, 1999. - 235tr; 20cm Thông tin xếp giá: 1: TK22002480-TK22002482 |
| 9 |  | Thuốc bắc thường dùng / Nguyễn Văn Qúy, Nguyễn Phương . - In lần thứ nhất. - H: Y học, 2002. - 774tr; 22cm. - ( Tủ sách Y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001358 |
| 10 |  | Hướng dẫn dùng thuốc trong điều dưỡng cho mọi người / Nguyễn Xuân Thắng,Hoàng Trọng Quang . - H: Y Học, 2002. - 433tr; 20cm Thông tin xếp giá: 1: TK22002495-TK22002497 |
| 11 |  | Thuốc đông y: Cách sử dụng - bào chế - bảo quản/ Nguyễn Đức Đoàn . - H: Y học, 2002. - 582tr; 21cm. - ( Chuyên ngành đông y ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001468 |
| 12 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.1/ Võ Xuân Minh, (Ch.b), Phạm Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Y học, 2004. - 293tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006926-TK22006928 |
| 13 |  | Kỹ thuật chế biến và bào chế thuốc cổ truyền/ Phạm Xuân Sinh (Ch.b), Phùng Hoà Bình, Vũ Văn Điền,.. . - H.: Y học, 2004. - 115tr.: bảng, 27cm Thông tin xếp giá: TK22006920-22006922 |
| 14 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.2/ Võ Xuân Minh, (Ch.b), Phạm Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Y học, 2004. - 269tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006934-TK22006936 |
| 15 |  | Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam. T.1/ Đỗ Huy Bích, Đặng Quang Chung, Bùi Xuân Chương,.. . - H.: Khoa học Kỹ thuật, 2004. - 1138tr.: hình vẽ, 30cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007772-TK22007773 |
| 16 |  | Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam. T.2/ Đỗ Huy Bích, Đặng Quang Chung, Bùi Xuân Chương,.. . - H.: Khoa học Kỹ thuật, 2004. - 1255tr.: hình vẽ, 30cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007774-TK22007775 |
| 17 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.2/ Võ Xuân Minh, (Ch.b), Phạm Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Y học, 2004. - 269tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: TK22006932-22006933 |
| 18 |  | Cây độc ở Việt Nam / Trần Công Khánh, Phạm Hải . - Tái bản lần thứ 3, có chỉnh sửa và bổ sung. - H: Y học, 2004. - 283tr; 21cm. - ( Chuyên ngành Y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001993-TK22001995 |
| 19 |  | Bào chế đông dược . - Tái bản lần thứ nhất có sửa chữa và bổ sung. - H: Y Học, 2005. - 251tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22005939-TK22005950 |
| 20 |  | Các thuốc chống dị ứng / Vũ Minh Thục, Phạm Văn Thức . - H: Y học, 2005. - 373tr; 22cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002268-TK22002269 |
| 21 |  | Tra cứu biệt dược mới và thuốc thường dùng. T.1/ Tào Duy Cần, Hoàng Trọng Quang . - H.: Y học, 2005. - 1623tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007737-TK22007740 |
| 22 |  | Tra cứu biệt dược mới và thuốc thường dùng. T.2/ Tào Duy Cần, Hoàng Trọng Quang . - H.: Y học, 2006. - 1216tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007741 |
| 23 |  | Tương tác thuốc và chú ý khi chỉ định/ Lê Ngọc Trọng , Đỗ Kháng Chiến (ch.b), Đàm Trung Bảo - b.s,.. . - H.: Y học, 2006. - 1159tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007732-TK22007733 |
| 24 |  | Sổ tay Y học cổ truyền/ Trần Thúy, Vũ Nam . - H.: Y học, 2006. - 347tr; 24cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007255-TK22007258 |