| 1 |  | Xác suất thống kê: Dùng cho đào tạo bác sỹ đa khoa / Đặng Đức Hậu . - H: Giáo dục, 2008. - 171tr; 27cm. - ( Chuyên ngành toán học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001654-TK22001655 |
| 2 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Hộ sinh/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng hộ sinh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001528-GT26001532 |
| 3 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001428-GT26001432 |
| 4 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành điều dưỡng / Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng ngành Sức khỏe ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000568-GT26000572 |
| 5 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành điều dưỡng/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng ngành Sức khỏe ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000548-GT26000552 |
| 6 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng dược liên thông/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001103-GT26001107 |
| 7 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001293-GT26001297 |