| 1 |  | Giải phẩu học và sinh lý học ở người khỏe và người bệnh/ Ross, Winlson; Nguyễn Văn Hy . - H.: Y học, 1996. - 579tr. : Hình ảnh, cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006239 2: TK22006331-TK22006333 |
| 2 |  | Sinh lý học lâm sàng cơ sở/ Green, J.H.; Ngô Thế Phương, Lê Thành Uyên,... dịch . - H: Y Học, 1996. - 380tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007223-TK22007235 |
| 3 |  | Giải phẫu sinh lý: Sách dùng để dạy và học trong các trường trung học y tế/ Đinh Quế Châu, Dương Hữu Long, Nguyễn Thượng Hiền,.. . - Tái bản lần thứ ba. - H: Y học, 1999. - 309tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006294-TK22006295 2: TK22007631 |
| 4 |  | Cơ sở sinh lý nuôi dưỡng trẻ nhỏ . - H: Y học, 2000. - 320tr; 21 cm. - ( Tập san y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002231-TK22002267 |
| 5 |  | Thực tập sinh lý học/ Phạm Thị Minh Đức, Phạm Đinh Lựu, Lê Thành Uyên,.. . - H.: Y học, 2003. - 231tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006852-TK22006862 |
| 6 |  | Giải phẫu bệnh học / Nguyễn Vượng . - Tái bản lần thứ 3 có sửa đổi và bổ sung. - H: Y học, 2005. - 613tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006284 2: TK22006346-TK22006347 |
| 7 |  | Giáo trình giải phẫu sinh lý: Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp/ Nguyễn Hồng Yến . - H: Y học, 2005. - 233 tr; 24cm Thông tin xếp giá: 2: TK22005241-TK22005332 |
| 8 |  | Sinh lý học. T.2/Trịnh Bỉnh Dy, Phạm Thị Minh Đức, Phùng Xuân Bình,.. . - Tái bản lần thứ 2 có sửa chữa. - H: Y Học, 2005. - 398tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006848-TK22006851 |
| 9 |  | Sinh lý bệnh và miễn dịch/ Văn Đình Hoa, Phan Thị Thu An, Nguyễn Thị Vinh Hà . - H: Y học, 2006. - 167tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22007288-TK22007294 |
| 10 |  | Sinh lý học. T.1/Trịnh Bỉnh Dy, Phạm Thị Minh Đức, Phùng Xuân Bình,.. . - Tái bản lần thứ 5 có sửa chữa. - H: Y Học, 2006. - 361tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006840-TK22006847 |
| 11 |  | Sinh lý học: Sách đào tạo bác sĩ đa khoa / Phạm Thị Minh Đức . - H: Y học, 2007. - 479 tr; 24cm. - ( Tủ sách y học ) |
| 12 |  | Sinh lý bệnh và miễn dịch: Phần miễn dịch học/ Văn Đình Hoa, Nguyễn Ngọc Lanh . - H: Y học, 2007. - 159tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006363-TK22006364 |
| 13 |  | Sinh lý bệnh và miễn dịch: Phần sinh lý bệnh học/ Văn Đình Hoa, Nguyễn Ngọc Lanh . - H: Y học, 2007. - 255tr; 27cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006365-TK22006366 |
| 14 |  | Giải phẫu học và sinh lý học người khỏe và người bệnh / Ross, Willson; Nguyễn Văn Huy (dịch) . - In lần thứ 6. - H: Y học, 2007. - 579tr; 27cm. - ( Tủ sách y khoa ) |
| 15 |  | Giải phẫu người: Sách đào tạo cử nhân kỹ thuật y học/ Nguyễn Văn Huy . - H: Y học, 2008. - 346tr; 27cm. - ( Tủ sách Y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006349-TK22006350 |
| 16 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 193tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 17 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo Liên thông cao đẳng Dược ) |
| 18 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ ) |
| 19 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) |
| 20 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 192tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng ) |
| 21 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 169tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 22 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 193tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) |
| 23 |  | Giáo trình Giải phẫu bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 87tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 24 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng ngành hộ sinh . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng hộ sinh ) |