| 1 |  | Dinh dưỡng và vệ sinh an toàn thực phẩm/ Hà Huy Khôi, Phạm Duy Tường, Nguyễn Công Khẩn (Ch.b); Hà Thị Anh Đào, Đỗ Thị Hòa,.. . - H.: Y học, 2004. - 1479tr.: bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006805-TK22006809 |
| 2 |  | Dinh dưỡng và vệ sinh thực phẩm: Sách đào tạo cử nhân y tế công cộng/ Phạm Duy Tường (Ch.b), Hà Huy Khôi, Đỗ Thị Hòa,.. . - H.: Y học, 2006. - 183tr.: bảng, sơ đồ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007051-TK22007056 |
| 3 |  | Tổ chức và quản lý y tế: Sách đào tạo bác sĩ đa khoa/ Trương Việt Dũng, Nguyễn Duy Luật (Ch.b), Nguyễn Văn Hiến,.. . - H.: Y học, 2007. - 206tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006511-TK22006534 |
| 4 |  | Thực hành cộng đồng: Sách đào tạo bác sĩ đa khoa/ Nguyễn Thị Thu (Ch.b), Nguyễn Trần Hiển, Nguyễn Thị Kim Chúc, .. . - H.: Y học, 2007. - 335tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 1: TK22002525-TK22002573 2: TK22007073-TK22007074 |
| 5 |  | Sức khoẻ nghề nghiệp: Sách đào tạo cử nhân y tế cộng đồng/ Bùi Thanh Tâm (Ch.b), Trương Việt Dũng, Nguyễn Văn Hoài,.. . - H.: Y học, 2008. - 202tr.: bảng, hình vẽ, 27cm |
| 6 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 7 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 8 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 9 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 10 |  | Giáo trình Sức khoẻ trẻ em 2.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 79tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 11 |  | Giáo trình Phục hồi chức năng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Ái . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 71tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 12 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 13 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 14 |  | Giáo trình Sức khoẻ sinh sản 1.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Trần Chiến Thắng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 138tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 15 |  | Giáo trình Sức khoẻ sinh sản 2.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 121tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 16 |  | Giáo trình Sức khoẻ trẻ em 1.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 79tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 17 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 18 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) |
| 19 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ ) |
| 20 |  | Giáo trình Sinh lý bệnh.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo Liên thông cao đẳng Dược ) |
| 21 |  | Giáo trình Hoá học.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng Dược ) |
| 22 |  | Giáo trình Hoá học.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Điều dưỡng, Hộ sinh, KTHA, KTXN, Y Sỹ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng ) |