| 1 |  | Các kỹ thuật thực hanh thông thường trong hệ thống trung học y tế/ Lê Đình Cầu, Lê Thị Bình, Trần Thị Thuận,.. . - H.: Y học, 1998. - 243tr.; 27cm |
| 2 |  | Kỹ thuật sản xuất dược phẩm. T.1: Tài liệu lưu hành nội bộ/ Từ Minh Koóng, Nguyễn Việt Hương, Đỗ Hữu Nghị . - H.: Y học, 2001. - 210tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006937 |
| 3 |  | Kỹ thuật an toàn và bảo hộ lao động / Hoàng Xuân Nguyên, Phạm Văn Bổng, Tạ Chí Công,.. . - H: Giáo dục, 2004. - 328 tr; 27 cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001369-TK22001370 |
| 4 |  | Hướng dân dạy nghề điện dân dụng: Cho thanh thiếu niên, học sinh - sinh viên sau cai nghiện . - H: Lao động, 2007. - 272tr; 19cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo ) |
| 5 |  | Hướng dẫn dạy nghề cắt may: Cho thanh thiếu niên, học sinh - sinh viên sau cai nghiện . - H: Trung tâm Lao động - Hướng nghiệp, 2007. - 318tr; 19cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001117-TK22001118 |
| 6 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001413-GT26001417 |
| 7 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001518-GT26001522 |
| 8 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Dành cho đào tạo cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm y học . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm y học ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001298-GT26001302 |
| 9 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Dành cho đào tạo hệ cử nhân cao đẳng ngành xét nghiệm liên thông . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cử nhân cao đẳng ngành xét nghiệm liên thông ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001433-GT26001437 |
| 10 |  | Giáo trình nghiên cứu khoa học: aDành cho đào tạo cao đẳng liên thông kỹ thuật xét nghiệm . - Hà Tĩnh.: Trường Cao đẳng y tế Hà Tĩnh, 2025. - 1373tr.; 30 cm Thông tin xếp giá: 1: GT26001423-GT26001427 |
| 11 |  | Giáo trình vi sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001473-GT26001477 |
| 12 |  | Giáo trình Vi sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng ngành xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hòa . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 122tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001373-GT26001377 |
| 13 |  | Giáo trình Ký sinh trùng: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành xét nghiệm/ Phan Văn Thêm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 62tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001493-GT26001497 |
| 14 |  | Giải phẩu bệnh: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 87tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001468-GT26001472 |
| 15 |  | Hóa phân tích: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm Bùi Thị Trâm Anh . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 76tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001448-GT26001452 |
| 16 |  | Hóa phân tích: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm Bùi Thị Trâm Anh . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 76tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001308-GT26001312 |
| 17 |  | Giáo trình đảm bảo chất lượng xét nghiệm: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Xuất bản lần thứ 2. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 68tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001363 2: TK22007236 |
| 18 |  | Giáo trình huyết học tế bào: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Đặng Thị Thanh Nhàn . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 117tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001388-GT26001392 |
| 19 |  | Giáo trình hóa sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm Nguyễn Thị Nguyệt . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 135tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001318-GT26001322 |
| 20 |  | Giáo trình Bệnh học cơ sở: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm Trần Trọng Lam . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 113tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001348-GT26001352 |
| 21 |  | Giáo trình hóa sinh 1: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 135tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001443-GT26001447 |
| 22 |  | Giáo trình giải phẩu sinh lý học: Dành cho trình độ cao đẳng ngành xét nghiệm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 192tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001328-GT26001332 |
| 23 |  | Giáo trình giải phẩu sinh lý học: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kĩ thuật xét nghiệm . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 192tr; 31cm. - ( Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001458-GT26001462 |
| 24 |  | Giáo trình Xác suất thống kê.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Phan Huy Hoàng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 125tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao kỹ thuật xét nghiệm ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001293-GT26001297 |