| 1 |  | Ký sinh vật y học: Tài liệu dùng trong các trường trung học Y tế/ Lã Thị Thanh Hỹ . - H.: Y học, 1995. - 323tr. hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006374-TK22006376 |
| 2 |  | Dược học cổ truyền: Sách dùng đào tạo dược sĩ đại học/ Phạm Xuân Sinh, Phùng Hòa Bình . - H.: Y học, 2002. - 366tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22005954-TK22005957 |
| 3 |  | Nội khoa y học cổ truyền: Dùng cho đối tượng sau đại học/ Trần Thúy, Trương Việt Bình, Vũ Nam, Tạ Văn Bình . - H.: Y học, 2003. - 487tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007259-TK22007260 |
| 4 |  | Ký sinh vật y học: Tài liệu dùng trong các trường trung học Y tế/ Lã Thị Thanh Hỹ . - H.: Y học, 2005. - 233tr. hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007329-TK22007364 |
| 5 |  | Giáo trình tin học đại cương: Sách dùng cho sinh viên cao đẳng/ Nghiêm Văn Thiệp . - H: Lao động xã hội, 2005. - 283tr; 21Scm |
| 6 |  | Giáo trình y học cổ truyền: Đối tượng điều dưỡng đa khoa: Dùng trong các trường THCN/ Trần Quốc Hùng, Triệu Trần Băng, Trần Kim Thanh . - H.: Y học, 2005. - 112tr; 24cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007394-TK22007506 |
| 7 |  | Châm cứu: Sách đào tạo y sĩ y học cổ truyền/ Trương Việt Bình,Phạm Chiêu Dương . - H.: Y học, 2005. - 162tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007382-TK22007391 |
| 8 |  | Lý luận cơ bản Y học cổ truyền: Sách đào tạo y sĩ y học cổ truyền/ Trương Việt Bình, Phạm Chiêu Dương,Kiều Xuân Dũng . - H.: Y học, 2005. - 99tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007507-TK22007515 |
| 9 |  | Thực tập sinh học: Sách dành cho sinh viên/ Phan Thị Hoan, Trần Thị Thanh Hương, Hoàng Thị Ngọc Lan, .. . - H.: Y học, 2005. - 86tr.; minh hoạ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007278-TK22007279 |
| 10 |  | Sổ tay Y học cổ truyền/ Trần Thúy, Vũ Nam . - H.: Y học, 2006. - 347tr; 24cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007255-TK22007258 |
| 11 |  | Dịch tễ học các bệnh truyền nhiễm/ Dương Đình Thiện . - H.: Y học, 2006. - 247tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007261 |
| 12 |  | Dược học cổ truyền: Sách dùng đào tạo dược sĩ đại học/ Phạm Xuân Sinh, Phùng Hòa Bình . - H.: Y học, 2006. - 382tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007325-TK22007327 |
| 13 |  | Vi sinh học: Sách dùng đào tạo dược sĩ đại học/ Nguyễn Văn Thanh (Ch.b), Huỳnh Thị Ngọc Lan, Trần Thu Hoa,.. . - H.: Y học, 2006. - 259tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007084 |
| 14 |  | Nội khoa y học cổ truyền: Dùng cho đối tượng sau đại học/ Trần Thúy, Trương Việt Bình, Vũ Nam, Tạ Văn Bình . - H.: Y học, 2006. - 487tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007380-TK22007381 |
| 15 |  | Y học cổ truyền: Sách đào tạo cao đẳng điều dưỡng:/ Bùi Trọng Thái, Lê Thị Dung, Đỗ Minh Hiền . - H.: Y học, 2007. - 194tr; 24cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007516-TK22007581 |
| 16 |  | Giáo trình viết và đọc tên thuốc: Đối tượng: Dược sĩ trung học: Dùng trong các trường THCN/ Nguyễn Thúy Dần . - H.: Hà Nội, 2007. - 89tr; 24cm Thông tin xếp giá: 1: TK22003107-TK22003137 |
| 17 |  | Bài giảng viết và đọc tên thuốc: Tài liệu dùng cho hệ đào tạo Trung cấp/ Trường Trung cấp Y tế Hà Nội . - H.: Trường Trung cấp Y tế Hà Nội, 2007. - 112tr; 24cm Thông tin xếp giá: TK22008087-22008090 |
| 18 |  | Vi sinh: Sách đào tạo cao đẳng điều dưỡng/ Lê Hồng Hinh, Vũ Văn Thành, Nguyễn Thị Vinh . - H.: Y học, 2007. - 129tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007087-TK22007156 |
| 19 |  | Giáo trình chính trị : Dùng trong các trường TCCN hệ tuyển sinh tốt nghiệp THPT/ Lê Thế Lạng . - Tái bản lần thứ 5. - H: Giáo dục, 2009. - 242tr; 24cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000580-TK22000586 |
| 20 |  | Giáo trình Giáo dục quốc phòng và an ninh: Trong chương trình đào tạo trình độ cao đẳng . - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2020. - 181tr; 30cm |
| 21 |  | Giáo trình giáo dục chính trị: Chương trình đào tạo trình độ Cao đẳng . - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2020. - 131tr; 30cm |
| 22 |  | Giáo trình Pháp luật: Đối tượng: Cao đẳng . - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2020. - 95tr; 30cm |
| 23 |  | Giáo trình tin học: Đối tượng: Trình độ trung cấp . - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2020. - 308 tr; 30cm |
| 24 |  | Giáo trình tin học: Đối tượng: Trình độ Cao đẳng . - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2020. - 308 tr; 30cm |