| 1 |  | Giáo dục sức khỏe ở trường phổ thông . - H: Y học, 1995. - 558tr; c19m Thông tin xếp giá: 1: TK22001973 |
| 2 |  | Nghiên cứu hành động và giáo dục ở huyện/ Fred Abbatt; Liz Barnett . - H: Thông tin và truyền thông, 1995. - 94tr; 19 cm. - ( Lưu hành nội bộ ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000952-TK22000990 |
| 3 |  | Tài liệu học tập giáo dục liên tục: Tài liệu dịch để tham khảo / Trịnh Đức Tâm . - H: Y học, 1996. - 109tr; 27cm. - ( Tủ sách giáo dục học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006274 |
| 4 |  | Sổ tay giáo dục dành cho cán bộ y tế / J.J.GUILBERT . - xuất bản lần thứ sáu. - H: Y Học, 1997. - 517tr; 27cm. - ( Tài liệu dịch để tham khảo ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006196-TK22006200 3: TK22008091-TK22008095 |
| 5 |  | Giáo dục phòng chống sự lạm dụng ma túy: Tài liệu dùng cho các trường ĐH, CĐ, THCN/ Phạm Văn An . - H: Giáo dục, 1998. - 95tr; 19 cm. - ( Tủ sách học đường ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001120-TK22001126 |
| 6 |  | Luật giáo dục và văn bản hướng dẫn thi hành / Trần Đình Nghiêm . - H: Chính trị Quốc gia, 1998. - 70tr; 19cm. - ( Luật giáo dục ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000643 |
| 7 |  | Giáo dục phòng chống HIV / AIDS / Phạm Văn An . - H: Hà nội, 1998. - 166tr; 19cm. - ( Tủ sách học đường ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001533-TK22001540 |
| 8 |  | Hướng dẫn thông tin hợp tác đầu tư - Việt Nam khu vực Instruction of Information Invesment Coopertion between Vietnam and Other Countries (Giáo dục và đào tạo = Education and Training): Hội nghiên cứu khoa học về Đông Nam Á - Việt Nam . - H: Văn hóa Thông tin, 1999. - 380tr; 29cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007769 |
| 9 |  | Luật giáo dục và văn bản hướng dẫn thi hành / Trần Đình Nghiêm . - H: Chính trị Quốc gia, 2000. - 156tr; 19cm. - ( Luật giáo dục ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000642 |
| 10 |  | Chỉ thị và các hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học 2000 - 2001 / Ngô Trần Ái. Vũ Dương Thụy . - H: Giáo dục, 2000. - 72tr; 21cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001065-TK22001066 |
| 11 |  | Bản tin giáo dục và đào tạo: Phục vụ cán bộ quản lý - lãnh đạo/ Mạc Văn Trang . - H: Giáo dục, 2000. - 32tr; 19cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001200-TK22001218 |
| 12 |  | Việc học tập của người lớn: Hơp tuyển / Peter Sutherland; Nguyễn Bá Học (Dịch) . - H: Y học, 2001. - 393tr; 21cm. - ( Hợp tuyến ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001009-TK22001018 |
| 13 |  | Những hướng dẫn của WHO về đảm bảo chất lượng giáo dục y học cơ bản trong khu vực tây Thái Bình Dương / Hoàng Trọng Quang . - H: Y học, 2001. - 59tr; 24cm. - ( Tổ chức y tế thế giới ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002313 2: TK22006446-TK22006447 |
| 14 |  | Giáo dục và đào tạo nhân lực y tế / Nguyễn Văn Dịp . - H: Y học, 2001. - 546tr; 21cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001004-TK22001005 |
| 15 |  | Giáo trình giáo dục quốc phòng : Dùng cho học sinh các trường trung học chuyên nghiệp, T1/ Trần Bá Diên An, Đỗ Văn Hiện, Khổng Minh Khương,.. . - H: Giáo dục, 2003. - 156 tr; 21cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000481-TK22000516 |
| 16 |  | Giáo trình giáo dục quốc phòng : Dùng cho học sinh các trường trung học chuyên nghiệp, T2/ Trần Bá Diên An . - H: Giáo dục, 2003. - 286 tr; 21cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000517-TK22000553 |
| 17 |  | HIV/ AIDS và giáo dục/ Bộ Giáo dục và Đào tạo . - H.: Thống nhất, 2004. - 58tr; 29cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006467-TK22006471 |
| 18 |  | HIV/AIDS và giáo dục / Nguyễn Thoa . - H: Nxb Hà Nội, 2004. - 58 tr; 27m. - ( Tủ sách y tế ) |
| 19 |  | Giáo trình lý luận giáo: Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1: Dùng cho BDCB & GV các trường THCN/ Nguyễn Thị Xuân Thanh . - H.: Y học, 2006. - 128tr.; 24cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001341-TK22001342 |
| 20 |  | Giáo dục phòng chống ma túy và chất gây nghiện trong trường sư phạm đào tạo giáo viên THCS/ Nguyễn Thị Minh Phương . - H: Hà nội, 2006. - 116tr; 19cm. - ( Tủ sách học đường ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001127-TK22001145 |
| 21 |  | Giáo trình lý luận giáo: Chương trình bồi dưỡng nghiệp vụ sư phạm bậc 1: Dùng cho BDCB & GV các trường THCN/ Nguyễn Thị Xuân Thanh . - H.: Y học, 2006. - 121tr.; 24cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001343-TK22001344 |
| 22 |  | Hệ thống các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về thanh tra, kiểm tra trong lĩnh vực giáo dục . - H: Lao động - xã hội, 2007. - 846tr; 24cm. - ( Văn bản pháp luật ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001356-TK22001357 |
| 23 |  | Giáo dục nâng cao sức khoe: Sách đào tạo Bác sĩ đa khoa/ Nguyễn Văn Hiến . - H.: Y học, 2007. - 151tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006401 |
| 24 |  | Giáo trình giáo dục quốc phòng : Dùng cho học sinh các trường trung học chuyên nghiệp, T2/ Nguyễn Hữu Hảo, Phan Tân Hưng, Nguyễn Thanh Nghị,.. . - H: Giáo dục, 2008. - 143tr; 21cm. - ( Bộ giáo dục và đào tạo ) Thông tin xếp giá: 1: TK22000591-TK22000593 |