| 1 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.1/ Võ Xuân Minh, Phùng Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - H.: Y học, 2002. - 293tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006929-TK22006931 |
| 2 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.2/ Võ Xuân Minh, (Ch.b), Phạm Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Y học, 2004. - 269tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006934-TK22006936 |
| 3 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.1/ Võ Xuân Minh, (Ch.b), Phạm Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Y học, 2004. - 293tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006926-TK22006928 |
| 4 |  | Kỹ thuật bào chế và sinh dược học các dạng thuốc. T.2/ Võ Xuân Minh, (Ch.b), Phạm Ngọc Bùng, Hoàng Đức Chước,.. . - Tái bản lần thứ nhất. - H.: Y học, 2004. - 269tr.: hình vẽ, 27cm Thông tin xếp giá: TK22006932-22006933 |
| 5 |  | Quy định tiêu chuẩn đào tạo trung học chuyên nghiệp y dược/ Nguyễn Văn Dịp, Phí Văn Thâm, Nguyễn Phiên,.. . - H.: Y học, 2005. - 279tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006384-TK22006386 |
| 6 |  | Bào chế và sinh dược học. T.1: Sách dùng đào tạo dược sĩ đại học/ Lê Quan Nghiệm, Nguyễn Đăng Hoà (Ch.b), Vũ Thị Thu Giang,.. . - H.: Y học, 2005. - 291tr.; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007300 |
| 7 |  | Giáo trình viết và đọc tên thuốc: Đối tượng: Dược sĩ trung học: Dùng trong các trường THCN/ Nguyễn Thúy Dần . - H.: Hà Nội, 2007. - 89tr; 24cm Thông tin xếp giá: 1: TK22003107-TK22003137 |
| 8 |  | Hoá dược - dược lý III (Dược lâm sàng): Sách đào tạo dược sĩ trung học/ Hoàng Thị Kim Huyền (Ch.b), Đặng Hanh Phức, Bùi Đức Lập,.. . - H.: Y học, 2007. - 179tr.: hình vẽ, 27cm |
| 9 |  | Bài giảng viết và đọc tên thuốc: Tài liệu dùng cho hệ đào tạo Trung cấp/ Trường Trung cấp Y tế Hà Nội . - H.: Trường Trung cấp Y tế Hà Nội, 2007. - 112tr; 24cm Thông tin xếp giá: TK22008087-22008090 |
| 10 |  | Giáo trình Hoá sinh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 145tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 11 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo cao đẳng dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 12 |  | Giáo trình thực vật - Đọc viết tên thuốc.: Dành cho đào tạo cao đẳng dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 221tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 13 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo liên thông cao đẳng dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 114tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) |
| 14 |  | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp bán hàng dược.: Dành cho đào tạo cao đẳng dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 119tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 15 |  | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp bán hàng dược.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 119tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) |
| 16 |  | Giáo trình Kỹ năng giao tiếp bán hàng dược.: Dành cho đào tạo liên thông cao đẳng ngành dược học . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 123tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) |
| 17 |  | Giáo trình Hoá học phân tích I, II.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 72tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) |
| 18 |  | Giáo trình Hoá học phân tích.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng ngành dược học . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 165tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 19 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 89tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) |
| 20 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ Cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 101tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 21 |  | Giáo trình Dược lâm sàng.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông Cao đẳng chuyên ngành Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 101tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) |
| 22 |  | Giáo trình Quản trị kinh doanh và marketing dược.: Dành cho đào tạo trung cấp dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 115tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) |
| 23 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ Trung cấp Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp dược ) |
| 24 |  | Giáo trình Dược liệu.: Dành cho đào tạo hệ Liên thông cao đẳng Dược . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 143tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng dược ) |