| 1 |  | Chăm sóc ban đầu mắt ở tuyến y tế cơ sở / Hoàng Thị Lúy . - H: Y học, 1990. - 104tr; 19 cm. - ( Lưu hành nội bộ ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001574 |
| 2 |  | Giảng dạy nhân viên chăm sóc sức khỏa: Sách hướng dẫn thực hành/ Fres Abbatt; Rosemary McMahon; Trịnh Đức Tâm (dịch) . - H: Y Học, 1992. - 352tr; 22 cm Thông tin xếp giá: 1: TK22001871-TK22001889 |
| 3 |  | Dạy tốt học tốt: Sách hướng dẫn giáo viên đào tạo cán bộ chăm sóc sức khỏe ban đầu/ F.R.Abbatt; Trịnh Đức Tâm, Trần Quốc Toàn . - Tài liệu dịch để tham khảo. - H: Y học, 1997. - 196tr; 24cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006367-TK22006373 |
| 4 |  | Hướng dẫn quy trình chăm sóc người bệnh. T.2: Ban hành theo quyết định số 940/2002/QĐ-BYT ngày 22 tháng 3 năm 2002/ Lê Ngọc Trọng, Lê Ngọc Kính, Đỗ Kháng Chiến,.. . - H.: Y học, 2001. - 615tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007751-TK22007753 |
| 5 |  | Hướng dẫn quy trình chăm sóc người bệnh. T.1: Ban hành theo quyết định số 940/2002/QĐ-BYT ngày 22 tháng 3 năm 2002/ Bộ Y tế . - H.: Y học, 2002. - 482tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007742-TK22007745 |
| 6 |  | Hướng dẫn quy trình chăm sóc người bệnh. T.2/ Lê Ngọc Trọng, Lê Ngọc Kính, Đỗ Kháng Chiến,.. . - H.: Y học, 2004. - 447tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007746-TK22007750 |
| 7 |  | Tổ chức và quản lý y tế: Sách đào tạo bác sĩ đa khoa/ Trương Việt Dũng, Nguyễn Duy Luật (Ch.b), Nguyễn Văn Hiến,.. . - H.: Y học, 2007. - 206tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22006511-TK22006534 |
| 8 |  | Thực hành cộng đồng: Sách đào tạo bác sĩ đa khoa/ Nguyễn Thị Thu (Ch.b), Nguyễn Trần Hiển, Nguyễn Thị Kim Chúc, .. . - H.: Y học, 2007. - 335tr.: hình vẽ, bảng, 27cm Thông tin xếp giá: 1: TK22002525-TK22002573 2: TK22007073-TK22007074 |
| 9 |  | Giáo trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y Sỹ đa khoa/ Lê Văn Huân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 898tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 10 |  | Giáo trình Chăm sóc Sức khoẻ phụ nữ và nam học.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành hộ sinh/ Nguyễn Anh Thơ10 . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 107tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng hộ sinh ) |
| 11 |  | Giáo trình Massage bấm huyệt trị liệu.: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Cao đẳng Y tế, 2025. - 188tr; 31cm. - ( Chuyên ngành trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 12 |  | Giáo trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng: Dành cho đào tạo trung cấp dược/ Lê Văn Huân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 84tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp Dược ) |
| 13 |  | Giáo trình chăm sóc da cơ bản.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 79tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 14 |  | Giáo trình sức khỏe và thẩm mỹ .: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 121tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 15 |  | Giáo trình Chăm sóc da nâng cao.: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 94tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 16 |  | Giáo trình Giải phẫu sinh lý học.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 169tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 17 |  | Giáo trình Setup cơ sở kinh doanh.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp/ Nguyễn Thị Thanh Huyền . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 156tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp ) |
| 18 |  | Giáo trình Make up nâng cao : Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Biện Thị Hương Giang . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao Đẳng Y Hà Tĩnh, 2025. - 31tr; 30cm. - ( Chuyên ngành trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 19 |  | Giáo trình Nail nâng cao.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp/ Dương Thị Ninh Hương . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 35tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp ) |
| 20 |  | Giáo trình chăm sóc sức khỏe cộng đồng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Dược/ Lê Văn Huân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 89tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Dược ) |
| 21 |  | Giáo trình make up cơ bản: Dành cho đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp/ Biện Thị Hương Giang . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Cao Đẳng Y Hà Tĩnh, 2025. - 79tr; 31cm. - ( Chuyên ngành trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 22 |  | Giáo trình Dịch tể học.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp ngành chăm sóc sắc đẹp . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 78tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp chăm sóc sắc đẹp ) |
| 23 |  | Giáo trình Chăm sóc sơ sinh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Hộ sinh/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 45tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng hộ sinh ) |
| 24 |  | Giáo trình Chăm sóc sau đẻ.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Hộ sinh/ Nguyễn Thị Lam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 49tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng hộ sinh ) |