| 1 |  | Vi sinh: Sách đào tạo cao đẳng điều dưỡng/ Lê Hồng Hinh, Vũ Văn Thành, Nguyễn Thị Vinh . - H.: Y học, 2007. - 129tr., 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007087-TK22007156 |
| 2 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Sách dùng đào tạo liên thông cao đẳng nhóm ngành sức khoẻ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cử nhân cao đẳng nhóm ngành sức khỏe ) |
| 3 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Sách dùng đào tạo hệ cử nhân cao đẳng nhóm ngành sức khoẻ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cử nhân cao đẳng nhóm ngành sức khỏe ) |
| 4 |  | Giáo trình Chăm sóc Sức khoẻ phụ nữ và nam học.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành hộ sinh/ Nguyễn Anh Thơ10 . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 107tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng hộ sinh ) |
| 5 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 6 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 7 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 8 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 9 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành kỹ thuật xét nghiệm/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm ) |
| 10 |  | Giáo trình vi sinh vật - ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành Hộ sinh / Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 173tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng hộ sinh ) |
| 11 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 12 |  | Giáo trình Sức khoẻ trẻ em 2.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 79tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 13 |  | Giáo trình vi sinh vật ký sinh trùng.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 174tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ ) |
| 14 |  | Giáo trình Sức khoẻ trẻ em 1.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Hà Thị Hoài Nam . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 79tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 15 |  | Giáo trình Sức khoẻ sinh sản 2.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 121tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 16 |  | Giáo trình Sức khoẻ sinh sản 1.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Trần Chiến Thắng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 138tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 17 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 18 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 19 |  | Giáo trình Hoá sinh.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ/ Nguyễn Thị Nguyệt . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 145tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng dược ) |
| 20 |  | Giáo trình Vật lý - Lý sinh.: Dành cho đào tạo hệ cử nhân cao đẳng ngành sức khoẻ . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 124tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cử nhân cao đẳng ) |
| 21 |  | Giáo trình Phục hồi chức năng.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Nguyễn Thị Ái . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 71tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 22 |  | Giáo trình Y đức - Tổ chức y tế.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa/ Phạm Thị Hằng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 85tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 23 |  | Giáo trình Bệnh học nội khoa 2.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 77tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |
| 24 |  | Giáo trình Bệnh học nội khoa 1.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng Y sỹ đa khoa . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 126tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng Y sỹ đa khoa ) |