| 1 |  | Quản lý điều dưỡng . - H: Y học, 1996. - 257tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003258-TK22003265 |
| 2 |  | Điều dưỡng nhi khoa: Tài liệu giảng dạy thí điểm điều dưỡng trung học/ Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Tường . - H: Y học, 1996. - 178tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003240-TK22003250 |
| 3 |  | Chăm sóc người ốm: Sổ tay hướng dẫn cho điều dưỡng viên tại các bệnh viện nông thôn / Phạm Đức Mục . - H: Y học, 1998. - 216 tr; 19cm. - ( Tủ sách y học ) Thông tin xếp giá: 1: TK22001962 |
| 4 |  | Điều dưỡng nhi khoa: Tài liệu giảng dạy thí điểm điều dưỡng trung học/ Trần Qụy, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Ngọc Tường . - H.: Y học, 2003. - 178tr; 27cm Thông tin xếp giá: 2: TK22007302 |
| 5 |  | Giáo trình Điều dưỡng ngoại khoa: Đối tượng: Điều dưỡng đa khoa: Dùng trong các trường THCN/ Nguyễn Hữu Điền . - H: Y học, 2005. - 211tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003143 |
| 6 |  | Điều dưỡng nội khoa: Sách đào tạo điều dưỡng đa khoa trung học/ Trần Thúy Hạnh, Lê Thị Bình, Lê Bá Thúc,.. . - H: Y học, 2005. - 282tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003629-TK22003638 |
| 7 |  | Giáo trình Điều dưỡng nội khoa: Đối tượng: Điều dưỡng đa: Dùng trong các trường THCN/ Nguyễn Thị Thụy . - H: NXB. Hà Nội, 2005. - 290tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003144-TK22003154 |
| 8 |  | Điều dưỡng nhi khoa: Sách đào tạo điều dưỡng đa khoa trung học/ Trần Qụy, Nguyễn Tiến Dũng, Nguyễn Thúy Mai . - H: Y học, 2006. - 233tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003252-TK22003257 |
| 9 |  | Điều dưỡng nội khoa: sách dùng đào tạo cao đẳng điều dưỡng/ Ngô Huy Hoàng, Phạm Thị Chỉ, Trần Thị Hằng,.. . - H: Y học, 2007. - 259tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22003639-TK22003748 |
| 10 |  | Nghiên cứu điều dưỡng / Phạm Đức Mục . - Tái bản lần 1 có sữa chữa và bổ sung. - H: Y học, 2007. - 173tr; 22cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002306-TK22002307 |
| 11 |  | Giáo trình điều dưỡng bệnh chuyên khoa: Dùng trong các trường trung học chuyên nghiệp / Nguyễn Thuý Dần . - H: Hà Nội, 2007. - 342tr; 22cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002983-TK22003026 |
| 12 |  | Điều dưỡng ngoại khoa: Dùng cho đào tạo trung cấp điều dưỡng/ Trần Việt Tiến, Phạm Thanh Sơn, Trần Ngọc Tuấn,.. . - H: Giáo Dục, 2008. - 271tr; 27cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 2: TK22006411 |
| 13 |  | Điều dưỡng ngoại khoa tại bệnh viện tuyến huyện / Đặng Hanh Đề . - H: Y học, 2020. - 589tr; 21cm. - ( Chuyên ngành điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: TK22002019-TK22002021 |
| 14 |  | Giáo trình Chăm sóc Sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ và gia đình.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng ngành điều dưỡng/ Trần Chiến Thắng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 182tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000518-GT26000522 |
| 15 |  | Giáo trình Sức khoẻ, nâng cao sức khoẻ và hành vi con người - Dinh dưỡng, tiết chế.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành điều dưỡng/ Nguyễn Thị Khánh Hoà . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 104tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000463-GT26000467 |
| 16 |  | Giáo trình Chăm sóc Sức khoẻ phụ nữ, bà mẹ và gia đình.: Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng ngành điều dưỡng/ Trần Chiến Thắng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2023. - 182tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo liên thông cao đẳng điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000648-GT26000652 |
| 17 |  | Giáo trình Điều dưỡng cơ sở và kiểm soát nhiễm khuẩn.: Dành cho đào tạo hệ cao đẳng ngành Kỹ thuật xét nghiệm Y học / Nguyễn Thị Thắm . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 180tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng kỹ thuật xét nghiệm y học ) Thông tin xếp giá: 1: GT26001408-GT26001412 |
| 18 |  | Giáo trình Sức khoẻ - Môi trường và vệ sinh - Dịch tễ các bệnh truyền nhiễm.: Dành cho đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 103tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000623-GT26000627 |
| 19 |  | Giáo trình giải phẩu sinh lý học : Dành cho đào tạo hệ liên thông cao đẳng điều dưỡng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 192tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000593-GT26000597 |
| 20 |  | Giáo trình Hóa học.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành điều dưỡng . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 105tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000573-GT26000577 |
| 21 |  | Giáo trình Điều dưỡng cơ sở và kiểm soát nhiễm khuẩn.: Dành cho đào tạo hệ trung cấp Y sỹ / Lê Thị Mỹ Thùy . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 181tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo trung cấp y sỹ ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000908-GT26000912 |
| 22 |  | Giáo trình chăm sóc sức khỏe người lớn bệnh ngoại khoa.: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành điều dưỡng/ Nguyễn Văn Huấn . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 121tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000638-GT26000642 |
| 23 |  | Giáo trình sinh học đại cương và di truyền.: Dành cho trình độ cao đẳng ngành điều dưỡng/ Ngô Thị Thúy Vân . - Tái bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh.: Cao đẳng Y tế, 2025. - 111tr.; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000428-GT26000432 |
| 24 |  | Giáo trình hóa sinh: Dành cho trình độ cao đẳng liên thông ngành điều dưỡng Nguyễn Thị Nguyệt, Đặng Thị Thanh Nhàn . - Xuất bản lần thứ 1. - Hà Tĩnh: Trường Cao đẳng Y tế Hà Tĩnh, 2025. - 146tr; 31cm. - ( Chuyên ngành đào tạo cao đẳng liên thông điều dưỡng ) Thông tin xếp giá: 1: GT26000578-GT26000582 |